| Tên thương hiệu: | LHTi |
| Số mẫu: | tấm titan |
| MOQ: | 100 cái |
| giá bán: | có thể đàm phán |
| Điều khoản thanh toán: | L/C, D/A, D/P, T/T, Western Union |
| Khả năng cung cấp: | 100-200 tấn/tấn mỗi tháng |
Mảng titan lớp 5 Mảng hợp kim titan Ti Mảng titan lớp 5 Tính chất titan Mảng titan lớp 5
Hợp kim titan từ lâu đã được công nhận vì tính chất vượt trội của chúng, làm cho chúng trở nên không thể thiếu trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.Tiêu chuẩn ASTM B265 cho tấm và tấm hợp kim titan đã thiết lập một tiêu chuẩn về chất lượng và hiệu suấtCác tấm hợp kim titan bạc, đặc biệt là những tấm có độ bền sản xuất 25.000 PSI và độ dày từ 0,5 đến 6 mm, nổi bật do sự kết hợp sức mạnh độc đáo của chúng.đặc điểm trọng lượng nhẹ, và khả năng chống ăn mòn đặc biệt. Hiểu được các tính chất này là rất quan trọng đối với các ngành công nghiệp đòi hỏi các vật liệu hiệu suất cao có khả năng hoạt động trong điều kiện khó khăn.
Các tính chất độc đáo của titan làm cho nó trở thành một lựa chọn hấp dẫn so với các vật liệu truyền thống như thép và nhôm.Titanium mạnh như thép nhưng nhẹ hơn nhiều, làm cho nó lý tưởng cho các ứng dụng mà trọng lượng là một yếu tố quan trọng.cần thiết trong các ngành công nghiệp từ hàng không vũ trụ đến các ứng dụng y tế.
Khi các ngành công nghiệp tiếp tục đổi mới và yêu cầu các vật liệu đáp ứng các yêu cầu ngày càng nghiêm ngặt,hợp kim titan được định vị để đóng một vai trò quan trọng trong tương lai của kỹ thuật và sản xuấtCác tấm hợp kim titan bạc ASTM B265 là ví dụ về xu hướng này, kết hợp khoa học vật liệu tiên tiến với các ứng dụng thực tế để giải quyết các thách thức kỹ thuật đương đại.
Hợp kim titan bạc được biết đến với tính chất cơ học đáng chú ý của chúng, làm cho chúng phù hợp với một loạt các ứng dụng.Một trong những đặc điểm đáng chú ý nhất là sức mạnh năng suất đặc biệt của chúng,000 PSI, giúp họ trở thành một đối thủ mạnh mẽ trong môi trường đòi hỏi hiệu suất cao.cho phép vật liệu chịu được các lực lượng đáng kể mà không bị gãy.
Ngoài sức mạnh, hợp kim titan cho thấy khả năng chống ăn mòn ấn tượng, đặc biệt là trong môi trường tiếp xúc với hóa chất khắc nghiệt và nhiệt độ cao.Lớp oxit tự nhiên hình thành trên bề mặt titan bảo vệ nó khỏi bị oxy hóa và phân hủy, đảm bảo rằng vật liệu duy trì tính toàn vẹn của nó theo thời gian.nơi tiếp xúc với các chất ăn mòn là một thực tế hàng ngày.
Hơn nữa, hợp kim titan bạc cung cấp một sự thay thế nhẹ đối với các vật liệu truyền thống như thép.Tính năng này rất quan trọng trong các ứng dụng nơi giảm trọng lượng có thể dẫn đến hiệu suất và hiệu quả cải thiệnBằng cách tích hợp các vật liệu nhẹ mà không phải hy sinh sức mạnh hoặc độ bền,các kỹ sư có thể thiết kế các hệ thống và cấu trúc hiệu quả hơn, dẫn đến tăng hiệu suất tổng thể.
Titanium lớp 5 (còn được gọi là Ti-6Al-4V) là một trong những hợp kim titan được sử dụng phổ biến nhất. Nó bao gồm 90% titan, 6% nhôm và 4% vanadium,làm cho nó trở thành một hợp kim cường độ cao có khả năng chống ăn mòn cao và có hiệu suất tuyệt vời ở nhiệt độ caoTitanium lớp 5 được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng hàng không vũ trụ, hàng hải và y tế do sự kết hợp của nó với độ bền cao, trọng lượng nhẹ và khả năng chống ăn mòn.
| Tài sản | Chi tiết |
|---|---|
| Thành phần | 90% Titanium, 6% Aluminium, 4% Vanadium |
| Mật độ | 4.43 g/cm3 |
| Độ bền kéo | 130,000 psi (896 MPa) |
| Sức mạnh năng suất | 120,000 psi (827 MPa) |
| Sự kéo dài ở chỗ phá vỡ | 10-15% |
| Độ cứng | 330-380 Brinell |
| Điểm nóng chảy | 1,670°C (3,038°F) |
| Mô đun độ đàn hồi | 113 GPa (16.4 x 106 psi) |
| Chống ăn mòn | Tuyệt vời, có khả năng chống lại nhiều môi trường xung đột, bao gồm cả nước biển, clo, và hầu hết các axit. |
| Khả năng tương thích sinh học | Rất tương thích sinh học, làm cho nó lý tưởng cho cấy ghép y tế và giả. |
| Ứng dụng | Hàng không vũ trụ, cấy ghép y tế, ứng dụng hàng hải, ô tô và quân sự. |
| Tính năng/Điều tham số | Bảng titan | Bảng titan |
|---|---|---|
| Phạm vi độ dày | 0.016" - 0.187" | 0.250" - 4" |
| Các lớp học chung | 6AL-4V, 6AL-4V Eli, CP lớp 1, 2, 3, 4 | 6AL-4V, 6AL-4V Eli, CP lớp 1, 2, 3, 4 |
| Thông số kỹ thuật chung | AMS-4911, 4907, MIL-T-9046, ASTM-F136 | AMS-4911, 4907, MIL-T-9046, ASTM-F136 |
| Tính chất cơ học | Độ bền kéo ≥ 40.000 psi | Độ bền kéo ≥ 120.000 psi |
| Khả năng làm việc lạnh | Có thể được tạo lạnh | Không có thể tạo thành lạnh |
| Ứng dụng | Thiết bị chế biến hóa chất, trao đổi nhiệt, thiết bị hàng hải, đồ trang sức | Ứng dụng hàng không vũ trụ, quân sự, cường độ cao (ví dụ: lưỡi máy tuỳnh, các bộ phận cấu trúc) |
| Chống ăn mòn | Tốt lắm. | Tốt lắm. |
| Chống nhiệt độ cao | Cao | Cao |
| Các đặc điểm khác | Thích hợp cho các ứng dụng cấu trúc, chế biến hóa học và trang sức | Được sử dụng trong các ứng dụng cường độ cao không yêu cầu hình thành lạnh, phổ biến trong hàng không vũ trụ và quân sự |
| Sử dụng phổ biến | Bức tường lửa, bảo vệ người lái, nắp van, tấm phanh, tấm chắn nhiệt, đồ trang sức | Các thành phần hàng không vũ trụ, các bộ phận quân sự hiệu suất cao, các thành phần cấu trúc chống ăn mòn |
Bảng và tấm titan được sử dụng trong các ứng dụng đa dạng, đặc biệt là trong các ngành công nghiệp đòi hỏi hiệu suất cao, độ bền và khả năng chống ăn mòn:
Ô tô và đua xe: tường lửa, bảo vệ người lái xe, nắp van, vỏ chuông, đường hầm trục truyền động, tấm hỗ trợ phanh và giá đỡ trục xoay.Sức mạnh cao và tính chất đạn đạo làm cho titanium lý tưởng để bảo vệ người lái xe trong đua.
Không gian: Các thành phần không gian đòi hỏi cả sức mạnh và giảm trọng lượng.
Sản xuất: Vệ chắn nhiệt, được hưởng lợi từ tính chất chống nhiệt tuyệt vời của titanium.
đồ trang sức: Titanium nhẹ, chống ăn mòn và có tính chất gây dị ứng thấp, nên nó rất thích hợp để làm đồ trang sức bền và hấp dẫn.
Tính linh hoạt và tính chất cơ học tuyệt vời của titanium làm cho nó trở nên không thể thiếu trong các ứng dụng mà cả hiệu suất và tuổi thọ là những cân nhắc quan trọng.hoặc chế biến hóa học, tấm và tấm titan cung cấp giá trị đặc biệt trong các ngành công nghiệp khác nhau.