| Tên thương hiệu: | LHTi |
| Số mẫu: | tấm titan |
| MOQ: | 100 cái |
| giá bán: | có thể đàm phán |
| Điều khoản thanh toán: | L/C, D/A, D/P, T/T, Western Union |
| Khả năng cung cấp: | 100-200 tấn/tấn mỗi tháng |
Bảng titan lớp 5 lớp 2 Bảng hợp kim titan Ti tấm lớp 2 Tính chất titan
Titanium tấm và tấm vật liệu, đặc biệt là trong lớp 2 và lớp 5, được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp khác nhau cho các tính chất vượt trội của họ.và các ứng dụng:
Tính chất: Lớp 2 là titan tinh khiết thương mại, cung cấp khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, đặc biệt là trong môi trường xử lý hóa học.làm cho nó linh hoạt cho các ứng dụng khác nhau.
Sức mạnh cơ học: Lớp 2 có độ bền kéo cuối cùng trên 40.000 psi, làm cho nó phù hợp với một loạt các ứng dụng cấu trúc và hóa học.
Sử dụng phổ biến: Nó được sử dụng phổ biến nhất trong các nhà máy chế biến hóa chất, bộ trao đổi nhiệt và các ngành công nghiệp khác đòi hỏi khả năng chống ăn mòn, chẳng hạn như thiết bị thủy sản hoặc khử muối.
Tính chất: Thép titan lớp 5 (Ti-6Al-4V) là hợp kim titan phổ biến nhất và được sử dụng rộng rãi trong hàng không vũ trụ.
Sức mạnh cơ học: Lớp 5 có độ bền kéo cuối cùng ít nhất 120.000 psi, cao hơn đáng kể so với Lớp 2, làm cho nó lý tưởng cho các ứng dụng hiệu suất cao.
Sử dụng phổ biến: Các thành phần hàng không vũ trụ, các ứng dụng quân sự và các ngành công nghiệp đòi hỏi độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt, chẳng hạn như lưỡi máy tuabin hoặc các bộ phận cấu trúc trong hàng không vũ trụ.
| Tính năng/Điều tham số | Bảng titan | Bảng titan |
|---|---|---|
| Phạm vi độ dày | 0.016" - 0.187" | 0.250" - 4" |
| Các lớp học chung | 6AL-4V, 6AL-4V Eli, CP lớp 1, 2, 3, 4 | 6AL-4V, 6AL-4V Eli, CP lớp 1, 2, 3, 4 |
| Thông số kỹ thuật chung | AMS-4911, 4907, MIL-T-9046, ASTM-F136 | AMS-4911, 4907, MIL-T-9046, ASTM-F136 |
| Tính chất cơ học | Độ bền kéo ≥ 40.000 psi | Độ bền kéo ≥ 120.000 psi |
| Khả năng làm việc lạnh | Có thể được tạo lạnh | Không có thể tạo thành lạnh |
| Ứng dụng | Thiết bị chế biến hóa chất, trao đổi nhiệt, thiết bị hàng hải, đồ trang sức | Ứng dụng hàng không vũ trụ, quân sự, sức mạnh cao (ví dụ: lưỡi máy tuỳnh, các bộ phận cấu trúc) |
| Chống ăn mòn | Tốt lắm. | Tốt lắm. |
| Chống nhiệt độ cao | Cao | Cao |
| Các đặc điểm khác | Thích hợp cho các ứng dụng cấu trúc, chế biến hóa học và trang sức | Được sử dụng trong các ứng dụng cường độ cao không yêu cầu hình thành lạnh, phổ biến trong hàng không vũ trụ và quân sự |
| Sử dụng phổ biến | Bức tường lửa, bảo vệ người lái xe, nắp van, tấm phanh, tấm chắn nhiệt, đồ trang sức | Các thành phần hàng không vũ trụ, các bộ phận quân sự hiệu suất cao, các thành phần cấu trúc chống ăn mòn |
Bảng và tấm titan được sử dụng trong các ứng dụng đa dạng, đặc biệt là trong các ngành công nghiệp đòi hỏi hiệu suất cao, độ bền và khả năng chống ăn mòn:
Ô tô và đua xe: tường lửa, bảo vệ người lái xe, nắp van, vỏ chuông, đường hầm trục truyền động, tấm hỗ trợ phanh và giá trục xoay.Sức mạnh cao và tính chất đạn đạo làm cho titanium lý tưởng để bảo vệ người lái xe trong đua.
Không gian: Các thành phần không gian đòi hỏi cả sức mạnh và giảm trọng lượng.
Sản xuất: Vệ chắn nhiệt, được hưởng lợi từ tính chất chống nhiệt tuyệt vời của titanium.
Vật trang sức: Titanium nhẹ, chống ăn mòn và có tính chất gây dị ứng thấp khiến nó trở nên lý tưởng để làm ra đồ trang sức bền và hấp dẫn.
Tính linh hoạt và tính chất cơ học tuyệt vời của titanium làm cho nó trở nên không thể thiếu trong các ứng dụng mà cả hiệu suất và tuổi thọ là những cân nhắc quan trọng.hoặc chế biến hóa học, tấm và tấm titan cung cấp giá trị đặc biệt trong các ngành công nghiệp khác nhau.