logo

Chi tiết sản phẩm

Created with Pixso. Nhà Created with Pixso. Các sản phẩm Created with Pixso.
Dây titan
Created with Pixso.

AWS A5.16 Vòng dây đồng hợp kim titan Gr1 Gr5

AWS A5.16 Vòng dây đồng hợp kim titan Gr1 Gr5

Tên thương hiệu: LHTi
Số mẫu: LHTI-041
MOQ: 100kg
Giá: USD6-45 per kg
Điều khoản thanh toán: T/T, Công Đoàn Phương Tây, L/C
Khả năng cung cấp: 5 tấn mỗi tháng
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Thành phố Baoji tỉnh Thiểm Tây Trung Quốc
Chứng nhận:
ISO9001
Tiêu chuẩn:
AWS 5.16
Màu sắc:
Ti Nhiên
Bề mặt:
đánh bóng
Kiểu:
thẳng/ống chỉ/cuộn dây
Giấy chứng nhận:
ISO9001:2015
Kỹ thuật:
Cán nguội
độ tinh khiết:
99,95%
Lợi thế:
chống nóng
chi tiết đóng gói:
Bao bì tiêu chuẩn phía trước, bên trong bằng nhựa và bên ngoài vỏ bằng ván ép Hoặc theo yêu cầu của
Khả năng cung cấp:
5 tấn mỗi tháng
Làm nổi bật:

dây hợp kim titan

,

dây titan nguyên chất

Mô tả Sản phẩm

Cuộn dây hợp kim Titan AWS A5.16 Gr1 Gr5

Dây titan nguyên chất và hợp kim titan này được sản xuất theo AWS A5.16 (và các tiêu chuẩn liên quan ASTM B863, ASTM F136, ASTM F67, ISO 5832-2/-3) với bề mặt đánh bóng sáng và độ tinh khiết 99,95%. Sản phẩm có đường kính từ 0,1-7,0 mm và được cung cấp dạng thẳng, trên cuộn hoặc trong bó, ở trạng thái cán nguội, cán nóng hoặc ủ. Gr5 (Ti-6Al-4V) có khả năng chống ăn mòn và ổn định nhiệt tốt, có thể hàn bằng nhiều phương pháp, với độ bền mối hàn lên tới 90% kim loại cơ bản.

AWS A5.16 titanium alloy wire coil

Thông số kỹ thuật

Tên sản phẩm Dây titan
Tiêu chuẩn AWS 5.16, ASTM B863, ASTM F136, ASTM F67, ISO 5832
Vật liệu Gr1, Gr2, Gr3, Gr4, Gr5, Gr7, Gr9, Gr11, Gr12, Gr23, ERTi-1 đến ERTi-23
Đường kính 0,1 mm - 7,0 mm
Chiều dài Thẳng 915-1000 mm, cuộn hoặc bó, hoặc theo yêu cầu
Tình trạng sản phẩm Cán nguội (Y), cán nóng (R), ủ (M)
Bề mặt Bề mặt nhà máy, bề mặt đánh bóng
Độ tinh khiết 99,95%
Màu sắc Màu tự nhiên của Titan

Yêu cầu độ bền kéo của dây

Cấp Độ bền kéo tối thiểu MPa Độ bền chảy 0,2% tối thiểu MPa Độ giãn dài tối thiểu %
1 240 170 20
2 345 275 18
2H 345 275 18
3 450 380 18
5 895 828 10
7 345 275 18
7H 400 275 18
9 620 483 15
12 483 345 18

Các cấp vật liệu có sẵn

Hệ thống Các cấp
ASTM / AWS Gr1, Gr2, Gr3, Gr4, Gr5, Gr7, Gr9, Gr11, Gr12, Gr23, ERTi-1, ERTi-2, ERTi-3, ERTi-4, ERTi-5 ELI, ERTi-7, ERTi-9, ERTi-11, ERTi-12, ERTi-23
GB TA1, TA2, TA3, TA4, TA7, TA9, TA10, TA15, TA18, TA19, TC3, TC4, TC6, TC11, TC17, TC18, TC19, TC20, TC25, TB2, TB6

Ứng dụng & Ưu điểm của Titan

Dây này được sử dụng để hàn, chế tạo linh kiện y tế, kính mắt và trang sức, đồ thể thao, lưới và các bộ phận chống ăn mòn thông thường. Dây titan nhẹ, bền, không nhiễm từ và có khả năng chống ăn mòn cao, chịu nhiệt và giữ được đặc tính trong nhiều môi trường khác nhau, làm cho nó phù hợp cho dịch vụ công nghiệp lâu dài.

Chất lượng, Tùy chỉnh & Yêu cầu

LHTi sản xuất dây titan này theo quy trình kiểm soát chất lượng ISO 9001:2015 và có thể cung cấp chứng chỉ vật liệu kèm theo hàng hóa. Đường kính, chiều dài, trọng lượng cuộn hoặc bó và hoàn thiện bề mặt có thể được tùy chỉnh, và hàng hóa được đóng gói trong túi nhựa bên trong thùng gỗ dán. Vui lòng gửi thông số kỹ thuật của bạn để nhận báo giá.