| Tên thương hiệu: | LHTi |
| Số mẫu: | Bích hàn dài titan |
| MOQ: | 100 cái |
| giá bán: | as per your requirement |
| Điều khoản thanh toán: | L/C, D/A, D/P, T/T, Western Union |
| Khả năng cung cấp: | 100-200 tấn/tấn mỗi tháng |
Lớp 2 Lớp 5 Titanium Flanges ASTME B381 Long Weld Neck Flange Lifted Face Titanium cho hệ thống đường ống
Vòng kẹp titan là các thành phần công nghiệp thiết yếu được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng đòi hỏi phải kết nối và niêm phong các đường ống hoặc thiết bị.,Được làm từ kim loại titan, các miếng kẹp titan cung cấp độ bền tuyệt vời, tính chất nhẹ,và khả năng chống ăn mòn đặc biệt, làm cho chúng trở thành lựa chọn ưa thích trong các ứng dụng đòi hỏi độ bền cao, vật liệu nhẹ và hiệu suất vượt trội trong môi trường khắc nghiệt.Vòng kẹp titan chủ yếu được sử dụng trong hàng không vũ trụ, chế biến hóa chất, dầu khí và lĩnh vực y tế, đặc biệt nhấn mạnh vào hàng không vũ trụ, hóa chất, dầu khí và ứng dụng y sinh.![]()
Ưu điểm của Vòng niềng Titanium bao gồm:
Tỷ lệ sức mạnh cao so với trọng lượng: Vòng kẹp titan cung cấp sức mạnh tuyệt vời trong khi vẫn tương đối nhẹ, làm cho chúng lý tưởng cho các ứng dụng hiệu suất cao.
Chống ăn mòn: Titanium có khả năng chống ăn mòn mạnh mẽ, đặc biệt là trong môi trường biển, hóa học và nhiệt độ cao,làm cho nó trở thành sự lựa chọn lý tưởng cho các ngành công nghiệp phải đối mặt với các điều kiện ăn mòn khắc nghiệt.
Chống nhiệt độ và áp suất cao: Vành kim loại titan có thể hoạt động ổn định trong môi trường nhiệt độ và áp suất cao, làm cho chúng hoàn hảo cho các ngành công nghiệp như sản xuất điện và hàng không vũ trụ.
Độ bền và tuổi thọ lâu dài: Do khả năng chống mòn, chống mệt mỏi và chống ăn mòn hóa học của titan, các miếng kẹp titan có tuổi thọ dài,giảm nhu cầu thay thế thường xuyên.
Mức độ nhẹ và dễ cài đặt: Bản chất nhẹ của titan làm cho các vòm titan hiệu quả hơn trong vận chuyển, xử lý và lắp đặt, giảm chi phí và thời gian lắp đặt.
Khả năng tương thích sinh học: Titanium là một vật liệu tương thích sinh học, làm cho nó phù hợp với các ứng dụng y tế như cấy ghép hoặc giả tạo, đảm bảo tương tác tốt với các mô của con người.
Sự giãn nở nhiệt thấp: Các miếng vòm titan có hệ số giãn nở nhiệt thấp, làm cho chúng phù hợp với các ứng dụng nhiệt độ thấp, nơi biến đổi nhiệt độ là đáng kể.chẳng hạn như các dự án kỹ thuật lạnh.
Vòng niềng rèn và tấm
| Sản phẩm | Kích thước | |
| Vòng trượt bằng titan | Vòng niềng bằng titan | Kích thước 1/8′′ ′′ 36′′ Mặt nâng hoặc mặt phẳng |
| Phân cổ hàn bằng titan | Phân sợi hàn ổ đĩa Titanium | |
| Vòng tròn bằng titan | Vòng cắt giảm Titanium | |
| Vòng vòm liên kết Titanium | Vòng niềng tấm titan | |
| Vòng sườn lỗ bằng titan | Vành kim rèn bằng titan | |
| Vòng nối loại nhẫn Titanium | Vòng vuông bằng titan | |
Tiêu chuẩn / loại và lớp áp suất của miếng vòm:
| ASME/ANSI B 16.5 | Phân sợi cổ hàn, sườn trượt trên sườn, sườn mù, sườn mù trung tâm cao, sườn hàn ổ cắm, sườn ghép lưng, sườn lưng có sợi, sườn ghép loại vòng |
| Lớp áp suất | 150, 300, 400, 600, 900, 1500, 2500 |
| ASME/ANSI B 16.47 | Phân lưng hàn, phân lưng mù [Dòng A & B] |
| Lớp áp suất | 75, 150, 300, 400, 600, 900 |
| ASME/ANSI B 16.36 | Phân lưng hàn, phân lưng trượt, phân lưng có sợi |
| Lớp áp suất | 300, 400, 600, 900, 1500, 2500 |
| BS 4504 SEC 3.1 | Phân lưng dây chuyền hàn, phân lưng dây chuyền trượt trên dây chuyền, phân lưng dây chuyền dây chuyền, phân lưng cuối ống, phân lưng tấm, phân lưng tấm lỏng, phân lưng tấm lỏng với phân lưng hàn, phân lưng trống |
| Lớp áp suất | PN 2,5 đến PN 40 |
| BS 4504[PHÁC 1] | Phân lưng hàn, slide-on slide-on, sợi, sợi, sợi vải lỏng với dây chuyền hàn, sợi vải trống |
| Lớp áp suất | PN 2,5 đến PN 400 |
| BS 1560 BOSS | Phân lưng hàn, phân lưng hàn ổ cắm, phân lưng trượt, phân lưng mù, phân lưng trục vít, phân lưng vít |
| Lớp áp suất | 150, 300, 400, 600, 900, 1500, 2500 |
| BS10 | Phân lưng hàn, phân lưng trượt tấm, phân lưng trượt vít, phân lưng trượt, phân lưng mù |
| Bảng | D, E, F, H |
| DIN FLANGES | DIN 2527, 2566, 2573, 2576, 2641,2642, 2655, 2656, 2627, 2628, 2629, 2631, 2632, 2633, 2634, 2635, 2636, 2637,2638, 2673 |
| Lớp áp suất | PN 6 đến PN 100 |
Ứng dụng của Vòng niềng Titanium bao gồm:
Hàng không vũ trụ: Vòng kẹp titan được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp hàng không vũ trụ, đặc biệt là trong động cơ, khung máy bay và các hệ thống quan trọng khác do trọng lượng nhẹ, sức mạnh và khả năng chống ăn mòn.
Xử lý hóa học: Trong các nhà máy hóa học, vòm titan được sử dụng để kết nối lò phản ứng, bộ trao đổi nhiệt và hệ thống đường ống,vì chúng có thể chịu được nhiệt độ cao và môi trường ăn mòn hung hăng.
Sản xuất năng lượng: Vành kim loại titan được sử dụng trong lò phản ứng hạt nhân, nhà máy điện nhiệt, tuabin khí và các thiết bị khác do khả năng chống nhiệt độ cao và độ bền tuyệt vời.
Dầu và khí đốt: Trong khoan ngoài khơi, nhà máy lọc dầu và hệ thống đường ống, vòm titan là lý tưởng do khả năng chống ăn mòn nước mặn và độ bền ở nhiệt độ cao.
Ứng dụng y tế: Vòng kẹp titan được sử dụng trong các lĩnh vực y sinh, chẳng hạn như cấy ghép, đồ giả và thiết bị phẫu thuật, do khả năng tương thích sinh học và khả năng chống ăn mòn của chất lỏng cơ thể.
Tiêu chuẩn và thông số kỹ thuật chung cho các vòm titan bao gồm:
Các loại vật liệu này cung cấp một loạt các tùy chọn dựa trên sức mạnh, khả năng chống ăn mòn và khả năng chống nhiệt, phục vụ nhu cầu đa dạng của các ngành công nghiệp khác nhau.do hiệu suất tuyệt vời của chúng trong điều kiện khắc nghiệt, đã trở thành các thành phần thiết yếu trong nhiều lĩnh vực. cho dù trong các hệ thống áp suất cao, cấy ghép y tế, hoặc khoan dầu ngoài khơi, vòm titan đáp ứng các yêu cầu hiệu suất khắt khe nhất.