logo

Chi tiết sản phẩm

Created with Pixso. Nhà Created with Pixso. các sản phẩm Created with Pixso.
Tấm titan
Created with Pixso.

Bảng và tấm titan lớp 5 có khả năng chống nhiệt và ăn mòn cao cho các ứng dụng công nghiệp

Bảng và tấm titan lớp 5 có khả năng chống nhiệt và ăn mòn cao cho các ứng dụng công nghiệp

Tên thương hiệu: LHTi
Số mẫu: tấm titan
MOQ: 100 cái
giá bán: có thể đàm phán
Điều khoản thanh toán: L/C,D/A,D/P,T/T,Western Union
Khả năng cung cấp: 100-200 tấn/tấn mỗi tháng
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Baoji, Trung Quốc
Chứng nhận:
ISO9001,CE, API,etc
Lợi thế:
Thung lũng Titan Trung Quốc
độ tinh khiết:
99,0% TỐI THIỂU
Chiều dài:
100mm-6000mm
Từ khóa:
Tấm titan Trung Quốc
Kích cỡ:
Danh mục DN
Vật mẫu:
Chấp nhận
Xử lý:
cán nguội, cán nóng
Hình dạng:
hình chữ nhật
Màu sắc:
Bạc
Chống ăn mòn:
Xuất sắc
chiều rộng:
100mm-3000mm
điểm nóng chảy:
1668°C
Khả năng chịu nhiệt:
Cao
bề mặt:
Đánh bóng, chải, phun cát
Tính cách:
Linh hoạt
chi tiết đóng gói:
Tất cả hàng hóa được đóng gói bằng vật liệu vận chuyển bằng đường biển hoặc theo yêu cầu của người m
Khả năng cung cấp:
100-200 tấn/tấn mỗi tháng
Làm nổi bật:

Bảng hợp kim titan lớp 5

,

Ti lớp 5

,

Bảng titan lớp 5

Mô tả Sản phẩm
Tấm/Tấm Titan Lớp 5 - Chống ăn mòn dùng trong công nghiệp
Hợp kim titan được công nhận vì những đặc tính ưu việt của chúng, khiến chúng không thể thiếu trong các ngành công nghiệp khác nhau. Tiêu chuẩn ASTM B265 dành cho tấm và tấm hợp kim titan thiết lập các tiêu chuẩn về chất lượng và hiệu suất. Các tấm hợp kim titan bạc có cường độ chảy 25.000 PSI và độ dày từ 0,5 đến 6 mm mang đến sự kết hợp độc đáo giữa độ bền, đặc tính nhẹ và khả năng chống ăn mòn đặc biệt.
Tính chất chính của hợp kim titan bạc
Hợp kim titan bạc có đặc tính cơ học đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi khắt khe. Với cường độ năng suất 25.000 PSI, chúng hoạt động đáng tin cậy trong môi trường có áp lực cao. Lớp oxit tự nhiên mang lại khả năng chống ăn mòn vượt trội trước các hóa chất khắc nghiệt và nhiệt độ cao, trong khi tính chất nhẹ giúp cải thiện hiệu suất và hiệu quả trong các ứng dụng nhạy cảm với trọng lượng.
Bảng và tấm titan lớp 5 có khả năng chống nhiệt và ăn mòn cao cho các ứng dụng công nghiệp 0
Thông số kỹ thuật Titan lớp 5 (Ti-6Al-4V)
Titan loại 5 (Ti-6Al-4V) là hợp kim titan được sử dụng phổ biến nhất, bao gồm 90% Titanium, 6% Nhôm và 4% Vanadi. Hợp kim có độ bền cao này mang lại khả năng chống ăn mòn và hiệu suất tuyệt vời ở nhiệt độ cao, khiến nó trở nên lý tưởng cho các ứng dụng hàng không vũ trụ, hàng hải và y tế.
Tài sản Chi tiết
Thành phần 90% Titan, 6% Nhôm, 4% Vanadi
Tỉ trọng 4,43 g/cm³
Độ bền kéo 130.000 psi (896 MPa)
Sức mạnh năng suất 120.000 psi (827 MPa)
Độ giãn dài khi đứt 10-15%
độ cứng 330-380 Brinell
điểm nóng chảy 1.670°C (3.038°F)
Mô đun đàn hồi 113 GPa (16,4 x 10⁶ psi)
Chống ăn mòn Khả năng chống nước biển, clo và hầu hết các axit tuyệt vời
Tương thích sinh học Tương thích sinh học cao cho cấy ghép y tế và chân tay giả
Ứng dụng Hàng không vũ trụ, cấy ghép y tế, hàng hải, ô tô, quân sự
Thông số kỹ thuật
  • AMS 4911: Hợp kim Titan Ti-6Al-4V (Cấp 5) cho các ứng dụng hàng không vũ trụ
  • AMS-T-9046: Tiêu chuẩn kỹ thuật cho tấm và tấm titan
  • ASTM B265: Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn cho dải, tấm và tấm hợp kim Titan và Titan
Lợi ích chính
  • Tỷ lệ cường độ trên trọng lượng cao: Độ bền kéo vượt trội trong khi vẫn nhẹ hơn hợp kim thép
  • Chống ăn mòn: Hiệu suất vượt trội trong môi trường biển và các dung dịch axit/bazơ
  • Hiệu suất nhiệt độ: Hoạt động đáng tin cậy trong các ứng dụng nhiệt độ cao
  • Khả năng tương thích sinh học: Lý tưởng cho cấy ghép y tế, thiết bị phẫu thuật và chân tay giả
So sánh sản phẩm: Tấm và Tấm
Tính năng/Thông số Tấm titan Tấm titan
Phạm vi độ dày 0,016" - 0,187" 0,250" - 4"
Các lớp phổ biến 6AL-4V, 6AL-4V Eli, CP Lớp 1, 2, 3, 4 6AL-4V, 6AL-4V Eli, CP Lớp 1, 2, 3, 4
Thông số chung AMS-4911, 4907, MIL-T-9046, ASTM-F136 AMS-4911, 4907, MIL-T-9046, ASTM-F136
Tính chất cơ học Độ bền kéo ≥ 40.000 psi Độ bền kéo ≥ 120.000 psi
Khả năng làm việc lạnh Có thể định hình lạnh Không định hình lạnh
Ứng dụng Gia công hóa chất, trao đổi nhiệt, thiết bị hàng hải, đồ trang sức Ứng dụng hàng không vũ trụ, quân sự, cường độ cao
Ứng dụng công nghiệp
Tấm và tấm titan phục vụ các ứng dụng đa dạng trong các ngành đòi hỏi hiệu suất, độ bền và khả năng chống ăn mòn cao:
  • Ô tô và đua xe:Tường lửa, bảo vệ bộ điều khiển, nắp van, vỏ chuông, đường hầm trục truyền động, tấm đỡ phanh và giá đỡ trục cò mổ
  • Hàng không vũ trụ:Các thành phần yêu cầu cả sức mạnh và giảm trọng lượng
  • Chế tạo:Tấm chắn nhiệt được hưởng lợi từ khả năng chịu nhiệt tuyệt vời của titan
  • Trang sức:Đồ trang sức bền, hấp dẫn sử dụng chất lượng nhẹ, chống ăn mòn và không gây dị ứng của titan
Tính linh hoạt và tính chất cơ học của titan làm cho nó không thể thiếu khi hiệu suất và tuổi thọ là những cân nhắc quan trọng trong các ngành công nghiệp hàng không vũ trụ, ô tô và xử lý hóa chất.