| Tên thương hiệu: | LHTi |
| Số mẫu: | ống titan |
| MOQ: | 100 cái |
| giá bán: | có thể đàm phán |
| Điều khoản thanh toán: | L/C, D/A, D/P, T/T, Western Union, MoneyGram |
| Khả năng cung cấp: | 200-300 tấn/tấn mỗi tháng |
ASME SB338 Titanium Grade 2 Seamless Pipe Titanium Welded Pipe ASTM B337 Titanium ERW Pipe
ASTM B338 Gr2, Gr5, Gr7, 20 Titanium Seamless Pipes là sự lựa chọn tuyệt vời cho các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi do tính chất cơ học đặc biệt của chúng, khả năng chống ăn mòn nổi bật,và độ tin cậy dưới điều kiện căng thẳng caoChúng ta hãy khám phá từng lớp này và cách chúng phục vụ cho các nhu cầu công nghiệp cụ thể.
Nó cung cấp một sự cân bằng giữa sức mạnh, khả năng hình thành và khả năng chống ăn mòn.Gr2 titanium is widely used when high strength is not as critical but resistance to corrosion and lightweight properties are essential Tiêu chuẩn 2 Titanium được sử dụng rộng rãi khi sức mạnh cao không quan trọng nhưng khả năng chống ăn mòn và tính chất nhẹ là rất cần thiết.
Corrosion Resistance: Khả năng chống ăn mòn đặc biệt đối với một loạt các môi trường ăn mòn, bao gồm nước mặn, điều kiện axit và clo.
Ứng dụng: Thông thường được sử dụng trong chế biến hóa học, ứng dụng biển và hàng không vũ trụ, cũng như các thiết bị y tế và bộ trao đổi nhiệt.
Ưu điểm: Tốt cho các ứng dụng nơi mà khả năng chống ăn mòn và khả năng tương thích sinh học là chìa khóa, đặc biệt là trong môi trường áp suất cao không quan trọng.
Đây là một trong những lớp phổ biến nhất cho các ứng dụng sức mạnh cao do sức mạnh kéo tăng cao so với lớp 2.
Chống ăn mòn: While still highly resistant to corrosion, Gr5 titanium has superior strength and thermal stability,which make it suitable for demanding applications like aerospace and high-temperature environments (Điều này làm cho nó phù hợp với các ứng dụng đòi hỏi như không gian vũ trụ và môi trường nhiệt độ cao).
Ứng dụng: Được sử dụng rộng rãi trong hàng không vũ trụ, kỹ thuật biển, sản xuất điện và các ngành công nghiệp hóa học đòi hỏi cả sức mạnh và khả năng chống ăn mòn.
Ưu điểm: Lựa chọn tuyệt vời cho các ứng dụng cần sức mạnh cao và chống mệt mỏi và creep ở nhiệt độ cao.
Grade 7 is a Grade 2 titanium alloy with palladium added, improving its resistance to corrosion, particularly in aggressive environments like hydrochloric acid, sulfuric acid,và các môi trường hóa học khắc nghiệt khác.
Chống ăn mòn: Chống ăn mòn xuất sắc, đặc biệt là trong môi trường mà các lớp titanium khác có thể bị tổn thương, làm cho nó lý tưởng cho các nhà máy hóa học và nhà máy lọc dầu.
Ứng dụng: Tốt nhất cho chế biến hóa học, các ngành công nghiệp dược phẩm và các ngành công nghiệp xử lý hóa chất ăn mòn cao hoặc chế biến nhiệt độ cao.
Ưu điểm: Cung cấp khả năng chống ăn mòn cao hơn so với lớp 2, đặc biệt là trong môi trường hóa học và axit.
Grade 20 is an alloyed titanium that provides extra high strength, similar to Gr5 but with specific elements like molybdenum added. This grade is highly resistant to oxidation and creep resistance.
Corrosion Resistance: Excellent corrosion resistance in both neutral and acidic environments, making it suitable for harsh service conditions in industries such as petrochemical, marine,và hàng không vũ trụ.
Ứng dụng: Thường được sử dụng trong các ứng dụng hiệu suất cao, chẳng hạn như hàng không vũ trụ, chế biến hóa chất, giàn khoan dầu ngoài khơi và nhà máy hạt nhân, nơi cần có khả năng chống căng thẳng và nhiệt độ cao.
Ưu điểm: Lý tưởng cho các ứng dụng mà trong đó sức mạnh cao, nhiệt độ cao và khả năng chống ăn mòn được yêu cầu đồng thời.
Seamless Construction:
Tỷ lệ sức mạnh cao so với trọng lượng:
Kháng ăn mòn:
Nhiệt độ và Kháng oxy hóa:
| Độ dày tường | Kích thước ống titan (O.D.) |
|---|---|
| .010 | 1/16 inch, 1/8 inch, 3/16 inch |
| .020 | 1/16 inch, 1/8 inch, 3/16 inch, 1/4 inch, 5/16 inch, 3/8 inch |
| .012 | 1/8" |
| .016 | 1/8 inch, 3/16 inch |
| .028 | 1/8 ", 3/16 ", 1/4 ", 5/16 ", 3/8 ", 1/2 ", 3/4 ", 1", 1 1/2 ", 2" |
| .035 | 1/8 ", 3/16 ", 1/4 ", 5/16 ", 3/8 ", 7/16 ", 1/2 ", 16 ", 5/8 ", 3/4 ", 7/8 ", 1", 1 1/4 ", 1 1/2 ", 1 5/8 ", 2", 2 1/4 " |
| .049 | 3/16 ", 1/4 ", 5/16 ", 3/8 ", 1/2 ", 16 ", 5/8 ", 3/4 ", 7/8 ", 1", 1 1 1/8 ", 1 1/4 ", 1 1/2 ", 1 5/8 ", 2", 2 1/4 " |
| .065 | 1/4 ", 5/16 ", 3/8 ", 1/2 ", 16 ", 5/8 ", 3/4 ", 7/8 ", 1", 1 1/4 ", 1 1/2 ", 1 5/8 ", 1 3/4 ", 2 ", 2 1/2 ", 3 " |
| .083 | 1/4 ", 3/8 ", 1/2 ", 5/8 ", 3/4 ", 7/8 ", 1", 1 1/4 ", 1 1/2 ", 1 5/8 ", 1 7/8 ", 2", 2 1/2 ", 3" |
| .095 | 1/2 inch, 5/8 inch, 1 inch, 1 1/4 inch, 1 1/2 inch, 2" |
| .109 | 1/2 inch, 3/4 inch, 1", 1 1/4 inch, 1 1/2 inch, 2" |
| .120 | 1/2 inch, 5/8 inch, 3/4 inch, 7/8 inch, 1", 1 1/4 inch, 1 1/2 inch, 2", 2 1/4 inch, 2 1/2 inch, 3" |
| .125 | 3/4 inch, 1", 1 1/4 inch, 1 1/2 inch, 2", 3", 3 1/4 inch |
| .134 | " |
| .250 | 3" |
| .375 | 3 1/2" |
Tóm lại, các đường ống không may của titan ASTM B338 Gr2, Gr5, Gr7 và Gr20 cung cấp độ bền, độ bền và khả năng chống ăn mòn vượt trội trong nhiều lĩnh vực công nghiệp quan trọng và đòi hỏi.Khả năng hoạt động trong điều kiện khắc nghiệt làm cho chúng trở thành sự lựa chọn cuối cùng cho các ngành công nghiệp như hóa chất, hàng không vũ trụ, hàng hải, và sản xuất điện.